Nguyễn Đình Trò

Quê quánChương Mỹ- Phú Xuyên-
Ngày hy sinh 31/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067696]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Trò, Năm sinh=, Ngày hy sinh=31/3/1975, Quê quán=Chương Mỹ- Phú Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12120 (số thứ tự 1067696).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Trò” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Trò” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 31/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đậu Văn Khánh sinh 1955 · Sơn Thịnh- Hương Sơn-
  2. Đinh Duyên Hải sinh 1953 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên-
  3. Đoàn Đình Đức sinh 1956 · Tổ 35 khu 6 Cao Thắng- Hòn Gai-
  4. Đoàn Tử Luyện sinh 1955 · Đức Lộc- Đức Thọ-
  5. Hoàng Oánh Quân sinh 1956 · Khu 6 Cao Thắng- Hòn Gai-
  6. Hoàng Văn Hùng sinh 1956 · Đại Sơn- Đô lương-
  7. Hoàng Văn Phấn sinh 1954 · Mai Hóa- Tuyên Hóa-
  8. Kiều Văn Hùng 21 Đại La- Bạch Mai-
  9. Kiều Văn Hùng sinh 1955 · 21 Đại La- Bạch Mai-
  10. Lã Văn Chuyển sinh 1953 · Thụy Dương- Thụy Anh-
  11. Lê Công Minh sinh 1950 · Hồng Thủy- Lệ Thủy-
  12. Lê Đình Lượng sinh 1950 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy-
  13. Lê Đình Lượng sinh 1950 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy-
  14. Lê Hữu Hải sinh 1953 · Quảng Ngọc- Quảng Xương-
  15. Lê Minh Tân sinh 1955 · Sơn Phúc- Hương Sơn-
  16. Lê Trọng Hùng sinh 1956 · Hải Nhân- Tĩnh Gia-
  17. Lê Trọng Hùng sinh 1956 · Hải Nhân- Tĩnh Gia-
  18. Lê Văn Minh sinh 1954 · Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu-
  19. Lê Xuân Phong sinh 1952 · Ông Đình- Khoái Châu-
  20. Lê Xuân Phong sinh 1952 · Ông Đình- Khoái Châu-
  21. Lệ Xuân Phong Nguyên Đình- Khoái Châu-
  22. Mê Quí Lâm sinh 1956 · Võ Ngự- Bình Liêu-
  23. Ngô Văn Hoan sinh 1950 · Quang Trung- Hương Khê-
  24. Nguyễn Đệ sinh 1949 · Nhân Trạch- Bố Trạch-
  25. Nguyễn Đình Luân sinh 1956 · Nghi Thinh- Nghi Lộc-
  26. Nguyễn Đình Tèo sinh 1954 · Chương Mỹ- Phú Xuyên-
  27. Nguyễn Đình Trò Chuyên Mỹ- Phú Xuyên-
  28. Nguyễn Hồng Lâm sinh 1954 · Đức Thành- Yên Thành-
  29. Nguyễn Hồng Vân Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu-
  30. Nguyễn Hữu Lệ sinh 1955 · Thạch Tiến- Thạch Hà-
  31. Nguyễn Khắc Đức Đại Sơn- Đô Lương-
  32. Nguyễn Ngọc Duy sinh 1955 · Cảnh Dương- Quảng Trạch-
  33. Nguyễn Phi Phan sinh 1954 · Mỹ Sơn- Đô Lương-
  34. Nguyễn Quốc Tỉnh sinh 1955 · Vạn Nho- Hoành Bồ-
  35. Nguyễn Quốc Tỉnh sinh 1955 · Vạn Nho- Hoành Bồ-
  36. Nguyễn Thái Hòa sinh 1954 · Sơn Hồng- Hương sơn-
  37. Nguyễn Thiện Thủ sinh 1952 · Duyên Hải- Hưng Hà-
  38. Nguyễn Trọng Thành sinh 1949 · Sơn Lâm- Hương Sơn-
  39. Nguyễn Trung Thành sinh 1955 · Vạn Thái- Ứng Hòa-
  40. Nguyễn Trung Thành Vạn Thái- Ứng Hòa-
  41. Nguyễn Trung Thành sinh 1955 · Vạn Thái- Ứng Hòa-
  42. Nguyễn Trung Trực sinh 1954 · Kỳ Tân- Kỳ Anh-
  43. Nguyễn Văn Chuyện sinh 1942 · Hoằng Hà- Hoằng Hóa-
  44. Nguyễn Văn Chuyện Hoằng Thắng- Hoằng Hóa-
  45. Nguyễn Văn Cường sinh 1953 · 97A Trưng Trắc- Khu Hồng Quảng- Thị xã Thái Bình-
  46. Nguyễn Văn Cường sinh 1953 · Hồng Phong- Thị xã Thái Bình-
  47. Nguyễn Văn Được sinh 1956 · Nghi kiều- Nghi Lộc-
  48. Nguyễn Văn Hiển sinh 1955 · Hiến Sơn- Đô Lương-
  49. Nguyễn Văn Nhâm Nam Quang- Nam Đàn-
  50. Nguyễn Văn Nhâm sinh 1954 · Nam Quang- Nam Đàn-
  51. Nguyễn Văn Nhâm sinh 1954 · Nam Quang- Nam Đàn-
  52. Nguyễn Văn Nhâm sinh 1954 · Nam Quang- Nam Đàn-
  53. Nguyễn Văn Quyền sinh 1955 · Minh Sơn- Đô Lương-
  54. Nguyễn Văn Sáu Bạch Thượng- Duy Tiên-
  55. Nguyễn Văn Sâu sinh 1942 · Bạch Thượng- Duy Tiên-
  56. Nguyễn Văn Sậu sinh 1949 · Bạch Thượng- Duy Tiên-
  57. Nguyễn Văn Tiếu sinh 1954 · Sơn An- Hương Sơn-
  58. Nguyễn Xuân Triều sinh 1956 · Hưng Yên- Hưng Nguyên-
  59. Phạm Hồng Du sinh 1955 · Diễn Phúc- Diễn Châu-
  60. Phạm Viết Thắng sinh 1955 · Nghi Trường- Nghi Lộc-