Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 203/329

  1. Luyện Đình Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Ly Đình Ny Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Yên Lãng- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Ly Đình Ny Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Yên Lãng- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lý Đình Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Bái- Thọ Xuân- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Mạc Văn Dính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  6. Mạc Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  7. Mạc Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dương- Đông Triều- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  8. Mạc Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dương- Đông Triều- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Mai Đình Cưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
  10. Mai Đình Cưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Mai Đình Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 22/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Mai Đình Ngỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Mai Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Xóm Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Mai Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Xóm Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  15. Mai Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Xóm Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Mai Đình Tẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Mai Đình Tẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Mai Đình Thắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Khang- Như Xuân- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Mai Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  20. Mai Đình Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  21. Mai Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Mai Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Mai Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Mai Xuân Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nga Thanh- Nga Sơn- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Mong Sỹ Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Châu- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  26. Mông Sỹ Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Châu- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  27. Ngan Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Bá Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 2/3/1974 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Bá Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 12/3/1974 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Bá Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 2/3/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu