Ngan Văn Đinh

Năm sinh1950
Quê quánThọ Bình- Triệu Sơn-
Ngày hy sinh 5/5/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065600]: Lietsi {Họ tên=Ngan Văn Đinh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25693, Quê quán=Thọ Bình- Triệu Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10024 (số thứ tự 1065600).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngan Văn Đinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngan Văn Đinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 5/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quang Chuyền Tứ Cường- Thanh Miện-
  2. Đào Văn Miêu Tân Hương- Ninh Giang-
  3. Đỗ Quang Bịch Đông Kinh- Khoái Châu-
  4. Hoàng Thế Chi Tân Phú- Quốc Oai-
  5. Hoàng Văn Thơ Ngọc Châu- Nam Sách-
  6. Lê Hữu Sòng sinh 1940 · Hòa Bình- Tĩnh Gia-
  7. Lục Văn Phương Vạn Thọ- Đại Từ-
  8. Nguyễn Duy Doãn Vĩnh Lộc- Can Lộc-
  9. Nguyễn Huy Doãn sinh 1939 · Vĩnh Lộc- Can Lộc-
  10. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1949 · Phát Diệm- Kim Sơn-
  11. Nguyễn Ngọc Trịnh sinh 1950 · Hiệp Hòa- Hưng Hà-
  12. Nguyễn Văn Bốn Phú Mòm- Lạng Giang-
  13. Nguyễn Văn Bốn Phú Mòn- Lạng Giang-
  14. Nguyễn Văn Bốn Phú Mòn- Lạng Giang-
  15. Nguyễn Văn Vy Tam Kỳ- Kim Thành-
  16. Phạm Văn Biện Yên Phú- Yên Mỹ-
  17. Phạm Văn Trang Tân Việt- Thanh Hà-
  18. Phan Văn Lộc sinh 1939 · Quang Phục- Tứ Kỳ-
  19. Phan Văn Lộc Quang Phụ- Tứ Kỳ-