Mạc Văn Đỉnh

Quê quánBình Dương- Đông Triều-
Ngày hy sinh 15/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065239]: Lietsi {Họ tên=Mạc Văn Đỉnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/4/1970, Quê quán=Bình Dương- Đông Triều-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9663 (số thứ tự 1065239).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mạc Văn Đỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mạc Văn Đỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 15/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Bính Xóm Chùa- Chúc Duyên-
  2. Đoàn Văn Lĩnh Xóm Chùa- Thúc Nguyên-
  3. Dương Văn Bồng Yên Thắng- Yên Mô-
  4. Hà Đức Canh Xuân Đài- Thanh Sơn-
  5. Hoàng Đức Thục Trung Nguyên- Yên Lạc-
  6. Hoàng Đức Thục Trung Nguyên- Yên Lạc-
  7. Hoàng Văn Phúc Phù Xá- Văn Lãng-
  8. Hoàng Văn Phúc Phú Xá- Văn Lạng-
  9. Hoàng Văn Thành Yên Sơn- Hữu Lũng-
  10. Hoàng Văn Thành Yên Sơn- Hữu Lũng-
  11. Lê Huy Giang Hải Yến- Tĩnh Gia-
  12. Lê Huy Giang Hải Yến- Tĩnh Gia-
  13. Lê Thị Bốn Kim Đức- Phù Ninh-
  14. Lê Văn Là Đồng Lộc- Hậu Lộc-
  15. Lê Văn Là Đồng Lộc- Hậu Lộc-
  16. Lê Vi Bốn Kim Đức- Phù Ninh-
  17. Lê Xuân Oanh sinh 1938 · Thái Sơn- Tứ Kỳ-
  18. Lương Văn Bán Khuất Xá- Lộc Bình-
  19. Lương Văn Bàn Khuất Xá- Lộc Bình-
  20. Mạc Văn Đỉnh Bình Dương- Đông Triều-
  21. Nguyễn Đức Thanh Cổ Lũng- Phú Lương-
  22. Nguyễn Đức Thanh Cổ Lũng- Phú Lương-
  23. Nguyễn Đức Thanh Cổ Lũng- Phú Lương-
  24. Nguyễn Đức Thanh Cổ Lũng- Phú Lương-
  25. Nguyễn Khắc Thái Số nhà 21 Khu 4- Thành phố Vinh-
  26. Nguyễn Tất Hợp sinh 1932 · Bình Lạng- Tứ Kỳ-
  27. Nguyễn Văn Cảnh Thanh Xá- Thanh Hà-
  28. Nguyễn Văn Cát Hợp Đức- Tân Yên-
  29. Nguyễn Văn Cát Hợp Đức- Tân Yên-
  30. Nguyễn Văn Cát sinh 1949 · Hợp Đức- Tân Yên-
  31. Nguyễn Văn Chánh Tam Kỳ- Kim Thành-
  32. Nguyễn Văn Chánh Tam Kỳ- Kim Thành-
  33. Nguyễn Văn Mão Nga Thanh- Nga Sơn-
  34. Nguyễn Văn Nhâm Vũ Quang- Phù Ninh-
  35. Nguyễn Văn Nhâm Vũ Quang- Phù Ninh-
  36. Phạm Văn Đô Thụy Quỳnh- Thụy Anh-
  37. Phạm Văn Đô Thụy Quỳnh- Thụy Anh-
  38. Phạm Viết Thành Hán Đà- Yên Bình-
  39. Phạm Viết Thành Hán Đà- Yên Bình-
  40. Phạm Viết Thành Hán Đà- Yên Bình-