Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 185/329

  1. Đinh Văn Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thi Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Soát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Liêm Cần- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Thành- Thạch Thành- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Bình- Châu Thành- Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đức Lâm- Đức Thọ- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 10/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Tày Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Sách- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Thạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 14/8/1973 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Tâm- Lạc Thủy- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Niệm- An Hải- Hy sinh: 31/1/1974 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 7/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưu Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Xương- Yên Thế- Hy sinh: 29/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ba Khang- Mai Châu- Hy sinh: 27/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Lập- Thanh Sơn- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Cốc Kiên Ky- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Theo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nam Thanh- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Thích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hương lâm- Hương Khê- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Yên- Thạch Thành- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Tho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Kỳ Sơn- Thái Ninh- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Dương- Thái Ninh- Hy sinh: 15/12/1973 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Thắng- Đà Bắc- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Văn Thúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Chính- Nam Sách- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu