Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 186/329
- Đinh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thị Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Văn Lang- Hưng Hà- Hy sinh: 28/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thi Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 29/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức An- Đức Thọ- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Thành- Quảng Hòa- Hy sinh: 23/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thượng Hòa- Nho Quan- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Trác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Trấn (Trần) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Thành- Trung Định- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Giao Thiệu- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chính- Nam Sách- Hy sinh: 18/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Hòa- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Hồng- Nam Sách- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cúc Phương- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Phương- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lộc- Gia Viễn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 9/8/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Phú- Nga Sơn- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kim Khê- Kim Thành- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hương Mai- Việt Yên- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Thanh- Tiền Hải- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hòa Nam- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kim Khê- Kim Thành- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiến Thắng- Yên Mỹ- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Lạc- Giao Thủy- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu