Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 184/329
- Đinh Văn Nền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phương- Nho Quan- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Nền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Kho- Nho Quan- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Nêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Răm- Lương Sơn- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Thọ- Thái Thụy- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Thành- Xuân Thủy- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Thành- Nam Đàn- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Nhắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Dục- Phụ Dực- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao Ngọc- Ngọc Lặc- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Hệ- Tiên Hưng- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Lương- Thanh Sơn- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Định Văn Nhờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hương Cầm- Thanh Sơn- Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kim Đình- Kim Anh- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Tiến- Kỳ Sơn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Đức- Kỳ Sơn- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Chính- Trực Ninh- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Thuần- Thái Thụy- Hy sinh: 27/12/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Hội - Cổ Bi- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Lộc- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 15 Thụy Khê- Ba Đình- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Đình Văn- Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Bình Hàn- Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
- Dinh Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xóm Bắc- Hoàng Giang- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Quê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Mai Châu- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 7/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Thành- Gia Khánh- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Quốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nga Điền- Nga Sơn- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu