Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 176/329

  1. Đinh Hùng Sắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Thủy- Đức Thọ- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Hữu Bĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lập Lệ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Hữu Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Vũ- Lạc Sơn- Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →
  5. Định Hữu Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Hữu Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Hy sinh: 13/9/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Hữu Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Thái- Đan Phượng- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Hữu Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phả Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/7/1973 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Hữu Nghiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Nam- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 30/8/1966 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Hữu Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Hữu Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Vinh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 30/8/1966 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Hữu Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lê Lợi- Thạch An- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Hữu Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Ba- Đại Từ- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Hữu Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lục Nam- Đại Từ- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Hữu Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mông Hóa- Kỳ Sơn- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Huy Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hiến Thành- Kim Môn- Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Huy Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Tăng- Yên Định- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Huy Do Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Huy Tham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thứ- Kinh Môn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Khắc Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thanh Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Khắc Nghệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Diễn Thái- Diễn Châu- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Kim Đuốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thủy- Gia Viễn- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Kim Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Trình- Thạch An- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Kim Soai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hưng- Gia Viễn- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Kim Thướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thủy- Gia Viễn- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Kim Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đặng Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Mai Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Mạnh Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Mạnh Tới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tất Thắng- Thanh Sơn- Hy sinh: 19/9/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu