Đinh Huy Do

Năm sinh1941
Quê quánQuỳnh Lưu- Nho Quan-
Ngày hy sinh 1/2/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056368]: Lietsi {Họ tên=Đinh Huy Do, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=26696, Quê quán=Quỳnh Lưu- Nho Quan-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 792 (số thứ tự 1056368).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Huy Do” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Huy Do” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 1/2/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lộc Đình Phúc sinh 1948 · Tùng Nứ- Quảng Bá-
  2. Lộc Đình Phúc - Quảng Bá-
  3. Nguyễn Đức Phong Trùng Dương Kiên Ky- Gia Lâm-
  4. Nguyễn Đức Phong sinh 1943 · Kiêu Kỵ- Gia Lâm-
  5. Phạm Hồng Chung sinh 1951 · Đoàn Xá - Xá An- -
  6. Phạm Văn Quản sinh 1947 · Giao Lâm- Giao Thủy-