Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 175/329
- Đinh Công Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Minh- Thanh Oai- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 43A khối 23 khu 2- Nam Định- Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Trợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 15/1/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Mộc Châu- Hy sinh: 3/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cần Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 26/11/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hào Tráng- Đà Bắc- Hy sinh: 8/1/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Cương- Tân Lạc- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Cửu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Lương- Đại Từ- Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Đắc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lập- Gia Viễn- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Đại Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Long- Yên Lập- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Đại Sấn (Sần) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Long- Gò An- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Lộc- Phù Ninh- Hy sinh: 15/9/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Đặng Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Lâm- Yên Mô- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Đình Hoài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Hương- Đồ Sơn- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Đình Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thành- Gia Lương- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Đỗ Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Khai- Thạch An- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Đức Hạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ An- Lục Ngạn- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Đức Lập (Sập) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bình Hàng- Hải Dương- Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Đức Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Duy Kìa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 13/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Duy Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 19/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Duy Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tây Tựu- Từ Liêm- Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Duy Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thủy- Gia Viễn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Duyên Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Gia Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · 74 Hàng Dầu- Việt Hưng- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Hồng Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Giáp Lai- Thanh Sơn- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Hồng Phất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Hồng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu