Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 157/329
- Trần Đình Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kỳ Cường- Kỳ Anh Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · HT xã Hồng Thịnh- Can Lộc- Hà Tĩnh Hy sinh: 3/7/1971 Nam đường 18 Xem đầy đủ →
- Phan Đức Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Lộc- Can Lộc Hy sinh: 16/07/1972 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức Thủy- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/10/1973 (77-10)03 ô 4 Blei Breng Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Thanh- Nghi Xuân Hy sinh: 28/03/1972 (76-18)01 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Trần Đình Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Châu Diễn- Đức Châu- Đức Thọ Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 mộ số 6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Vĩnh Phúc- Sơn Phúc- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 13/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Huy Tiến- Cẩm Huy- Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh Hy sinh: 15/06/1975 (79-25) 1/50000 UTEM tây bắc, ngã ba Thắng Đức, huyện 5, Gia Lai mộ 6 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Phô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Lộc- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 5/3/1968 Xã Kôn Thục, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quảng Hóa- Quảng Trạch- Quảng Bình (80-78)09 H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 4/5/1970 (49-69) Cây Xé 1/25000 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình (20-05)04 mộ 6 Xem đầy đủ →
- Đinh Tiến Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên thái- Hóa Tiến- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 4/2/1970 (50-12)09 Khu 6 Gia Lai 1/250000 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Trung- Thọ Thành- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1975 (001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoằng Phong- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Cao Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thượng Lac- Lạc Xuân- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1975 Mộ 14 NT3 17.64-14.046 Nam Chư Bua mảnh Ban Mê Thuột:1/10000 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Mai Xuân- Thanh Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Mộ 17 NT1 17.56-14.048 1/10000 Mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hiền Quan- Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình 489-226 Ấp Gia Lâm, Gia Lộc, Trảng Bàng Xem đầy đủ →
- Bùi Viết Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhị Nương- Trực Phương- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 NT 1 mộ 2 1756-14048 Đông Nam Chư Bua Mảnh Ban Mê Thuộc 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bình Dị- Giao Thịnh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 NT 2 mộ 2 1761-14046 Mảnh Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Trung- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Mộ18 NT 2 1764-14046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhật Tân- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 1750-0650 Ban Mê Thuột1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nam Trung- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Thiện- Giao Thiện- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 4/10/1975 (77-18)05 mộ 9 Đông Tây hàng 2 Nam- Bắc Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Đồng- Đại Mạch- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/02/1975 (80-63)08 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Huế- Tân Lạc- Hòa Bình (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chân Thượng- Ba Châu- Mai Châu- Hòa Bình 48.9- 22.6 Gia Lâm Gia Lộc Trảng Bàng Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Tắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 42 Phai Mão- Kỳ Lừa Hy sinh: 25/04/1972 (22-05)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Sư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng ý- Bắc Sơn Không lấy được xác Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu