Trần Đình Quý

Quê quánKỳ Cường- Kỳ Anh
Ngày hy sinh 21/01/1968
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhPlei ku

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047868]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Quý, Năm sinh=, Ngày hy sinh=21/01/1968, Quê quán=Kỳ Cường- Kỳ Anh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plei ku, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28291 (số thứ tự 1047868).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Quý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chính sinh 1942 · 51 khu phố 5- thị xã Hà Nam
  2. Phạm Chí Tuệ sinh 1947 · Yên Nam- Duy Tiên- Nam Hà
  3. Nguyễn Thái Sơn sinh 1949 · Xuân Hải- Xuân Trường- Nam Hà
  4. Nguyễn Quí Phách sinh 1948 · Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Nguyễn Công Học sinh 1940 · Thôn Trần- Hạp Lĩnh- Tiên Sơn- Hà Bắc
  6. Nguyễn Đức Tín sinh 1942 · Trường Mai- Tân Bình- Thư Trì- Thái Bình
  7. Chu Văn Khảo sinh 1938 · Hồng Tiến- Kiến Xương- Thái Bình
  8. Nguyễn Kỳ Khê sinh 1944 · Bắc Tiến- cẩm Bình- Cẩm Xuyên
  9. Lộc Văn Sồng sinh 1945 · Quốc Khánh- Tràng Định- Lạng Sơn
  10. Đinh Ngọc Ngọ sinh 1949 · Yên Điềm- Cao Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Duy Đấu sinh 1943 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  12. Đinh Văn Mạnh sinh 1947 · Xóm Thượng- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây