Hà Đình Nhật

Năm sinh1945
Quê quánTảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 4/10/1975
Nơi hy sinhĐường Số 7 Phú Bổn Bị Thương
Vị trí mộ (77-18)05 mộ 9 Đông Tây hàng 2 Nam- Bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048210]: Lietsi {Họ tên=Hà Đình Nhật, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=27671, Quê quán=Tảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường Số 7 Phú Bổn Bị Thương, Vị trí mộ=(77-18)05 mộ 9 Đông Tây hàng 2 Nam- Bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28633 (số thứ tự 1048210).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đình Nhật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Đình Nhật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/10/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đình Dung sinh 1940 · Thái Khang- Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  2. Ma Văn Ngô sinh 1953 · Đồng Ca- Nhân Mục- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Bùi Văn Nho sinh 1945 · Chiến Thắng- Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  4. Nông Quang Đố sinh 1952 · Bản Lũng- Thái Cường- Thạch An- Cao Bằng
  5. Ma Văn Bảo sinh 1953 · Bản cải- Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
  6. Biện Quốc Điều sinh 1954 · Đức Dũng- Đức Thọ-
  7. Bùi Đăng Lành sinh 1954 · Kiến Thiết- Tiên Lãng-
  8. Cao Đình Bàng sinh 1952 · Lộc Yên- Hương Khê-
  9. Cao Xuân Quý sinh 1953 · Quảng Phương- Quảng Trạch-
  10. Đặng Đức Khoách sinh 1950 · Yên Thành- Yên Thành-