Ma Văn Ngô
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Ca- Nhân Mục- Lý Nhân- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 4/10/1975 |
| Nơi hy sinh | Nam Sông Sài Gòn đường 17 |
| Vị trí mộ | Ngầm trên đường 17 Nam Sông Sài Gòn |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1044309]: Lietsi {Họ tên=Ma Văn Ngô, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27671, Quê quán=Đồng Ca- Nhân Mục- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam Sông Sài Gòn đường 17, Vị trí mộ=Ngầm trên đường 17 Nam Sông Sài Gòn}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24732 (số thứ tự 1044309).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Văn Ngô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ma Văn Ngô” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 4/10/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Đình Dung sinh 1940 · Thái Khang- Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Bùi Văn Nho sinh 1945 · Chiến Thắng- Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Hà Đình Nhật sinh 1945 · Tảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây
- Nông Quang Đố sinh 1952 · Bản Lũng- Thái Cường- Thạch An- Cao Bằng
- Ma Văn Bảo sinh 1953 · Bản cải- Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Biện Quốc Điều sinh 1954 · Đức Dũng- Đức Thọ-
- Bùi Đăng Lành sinh 1954 · Kiến Thiết- Tiên Lãng-
- Cao Đình Bàng sinh 1952 · Lộc Yên- Hương Khê-
- Cao Xuân Quý sinh 1953 · Quảng Phương- Quảng Trạch-
- Đặng Đức Khoách sinh 1950 · Yên Thành- Yên Thành-