Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 146/329

  1. Nguyễn Đình Tơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khánh Dương- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 20/02/1973 (69-20)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vân Du Hạ- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 22/09/1973 Nghĩa trang cách đỉnh cao điểm 342 200m về tây nam Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Đồi- Thuần Mỹ- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1973 Đội phẫu 4, E37, đoàn 559 Xem đầy đủ →
  4. Lưu Như Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 16/11/1973 (83-37)04 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Rem Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Sơn- Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đình Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Độ- Hưng Thịnh- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 20/06/1973 (91-14)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  7. Trương Trọng Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 2/4/1973 (98-35)04 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Ngọc Toanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bản Vọt- Hòa Mục- Bạch Thông Hy sinh: 4/1/1974 (23-22)01 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đình Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Phú- Định Hóa Hy sinh: 25/07/1974 (94-86)01 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Kim Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bủ Tiên- Nguyên Phúc- Bạch Thông Hy sinh: 25/03/1974 (95-34) 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Mã Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/04/1974 Nghĩa trang D24 F320 Xem đầy đủ →
  12. Dương Đình Hỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Thịnh- Hương Sơn- Phú Bình Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 Bảo Đức m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số nhà 210- Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 7/11/1974 (31-94)02 1/5000 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đức Long- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 14/07/1974 (60-12)08 Đăk Quăn Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Đình Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kim Loan- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 13/07/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nông Đình Ngưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bản Phàng- Đàm Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 5/1/1974 Nghĩa trang Bệnh xá E Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Cầu- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1974 (90-00)05 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Thuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Mão- Hoài Thượng- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 18/01/1974 (00-77)01 08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Hồ Đình Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quyết Thắng- Quỳnh Tam- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 7/11/1974 (31-92)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hòa Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1974 049-475, mộ 23, 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chiêm Thuận- Thái Hồng- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 21/04/1974 (04-33)01 Bảo Đức m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Xoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mậu Tây- Quảng Lưu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 22/08/1974 Đắc Lanh xã Gỡ Đắt, h6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đình Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Giáp Nội- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đình Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 8/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đình Trí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/01/1974 (56-07)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 m28 B Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Chu Túc- Văn Quan Hy sinh: 8/10/1974 (56-07)02 09 Đắk quan 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Ma Đình Bẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Quang- Chiêm Hóa Hy sinh: 7/11/1974 (32-92)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Đình Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Vinh- Nhân Mục- Hàm Yên Hy sinh: 15/03/1974 (80-01)01 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Bá Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hùng Đức- Hàm Yên Hy sinh: 3/4/1974 (05-93)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu