Nguyễn Đình Bạch

Năm sinh1948
Quê quánChiêm Thuận- Thái Hồng- Thái Thụy- Thái Bình
Ngày hy sinh 21/04/1974
Nơi hy sinhĐông bắc bản Lesơ
Vị trí mộ (04-33)01 Bảo Đức m5 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043760]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Bạch, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=21/04/1974, Quê quán=Chiêm Thuận- Thái Hồng- Thái Thụy- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc bản Lesơ, Vị trí mộ=(04-33)01 Bảo Đức m5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24183 (số thứ tự 1043760).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Bạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Bạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 21/04/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Võ Văn Lương sinh 1952 · Xóm Đức- Nghi Long- Nghi Lộc- Nghệ An
  2. Phạm Thành Đô sinh 1950 · B13 phòng 17 khu tập thể Kim Liên- Hà Nội
  3. Vũ Bá Ninh sinh 1953 · Cổ Lãm- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Vũ Há Ninh sinh 1953 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc