Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

434 người khớp “Điền” trong 53 danh sách · trang 2/15

  1. Lê Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Khê - Phù Ninh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hà Huy Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Kiến Thiết - Tiền Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đinh Vận - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1969 Xem đầy đủ →
  6. Diên Trọng Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Duy Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thứ Sơn - Công Trình - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Thanh Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 21 - Hoàng Tường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đa Ngư - Tân Trào - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Dương Chí Diên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Thái - Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Minh Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 4 - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Xuân - Điễn Thái - Điễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Thanh Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Danh - Hợp Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trương Quang Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tây Hồ - Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bạn Lạn - Thái Đức - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lâm - Quỳnh Phúc - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Quang Điến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cát Đằng - Yên Tiên - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1977 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Liên Thuận - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Kim Dương - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1978 Xem đầy đủ →
  21. Lương Xuân Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Thanh Diến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Để - Nam Hoa - Nam Minh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Duy Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phúc Thành - Nhã Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tùng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Đình Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Canh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đào Xuân Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1974 Xem đầy đủ →
  28. Trần Quốc Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Tiền - Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.