Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

91 người khớp “ĐINH THANH” trong 91 danh sách · trang 2/4

  1. Võ Đình Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Lê Lai- Nguyên Xá- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 1966 Làng Giàng Mới, Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Làng Lạc Bông- Ngọc Lây- H80- Kon Tum Hy sinh: 8/7/1967 Đồi Ngọc Bay Xem đầy đủ →
  4. Đinh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tất Thường- Điệp Trì- Trà Mi- Quảng Nam Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kính Chúc- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 26/03/1968 Chân cao điểm M2 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khánh Tiên- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Đình Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mai Hưng- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Nam- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 21/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đình Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1971 (13-56)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đình Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiên Tân- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 23/06/1972 Nghĩa trang T4 hàng 2 mộ 8 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Điện Hồng- Điện Bán- Quảng Nam Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đình Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 29 Hàng Khoai- Hà Nội Hy sinh: 16/04/1972 (95-96)01 h67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hữu Lộc- Hưng Lam- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 19/07/1973 Nghĩa trang xá E593 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Định Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tập đoàn Yên Kiện- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1973 (25. 900. 75. 400) Xem đầy đủ →
  15. Vũ Đình Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quang Trung- Thị Xã Hy sinh: 17/02/1974 (03-92)03 04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phục Ninh- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 30/10/1972 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Ma Định Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Đau- Định Biên- Định Hóa Hy sinh: 10/11/1973 Nghĩa trang d24 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Đình Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thôn Chè- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc (98-88)09 Ga Răng Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Trần Đình Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tổ 6- khu Phan Thiết- Hà Tuyên Hy sinh: 11/5/1977 Mộ 4, hàng 13-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đình Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Quang- Tiên Sơn- Hà Bắc Mộ 388, NT 3A, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hào Tráng- Đà Bắc- Hà Sơn Bình Mộ 457, hàng 12, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Yên Thắng- Tam Điệp- Hà Nam Ninh Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  23. Trần Đình Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/03/1978 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Mạnh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Cường Tam Nông Vĩnh Phú Hy sinh: 1/12/1973 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Quang Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thuận- Giao Thủy- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Thảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 17/3/1967 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Trường Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bắc Sơn- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đình Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Tân- Thọ Xuân- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lê Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Giang- Đông Quan- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Giang- Đông Quan- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu