Nguyễn Đình Thanh

Năm sinh1927
Quê quánĐiện Hồng- Điện Bán- Quảng Nam
Ngày hy sinh 7/6/1972
Trường hợp hy sinhMất Xác
Nơi hy sinhCầu Dopok đường 19, Strung treng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039893]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Thanh, Năm sinh=1927, Ngày hy sinh=26457, Quê quán=Điện Hồng- Điện Bán- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Dopok đường 19, Strung treng, Vị trí mộ=Mất Xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20316 (số thứ tự 1039893).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 7/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Món sinh 1940 · Lương Thông- Thông Nông- Cao Bằng
  2. Nông Văn Đài sinh 1949 · Nà Đăng- Quảng Long- Hạ Lang- Cao Bằng
  3. Nông Văn Tư sinh 1952 · Sản Viên- Lục Bình
  4. Nông Hồng Tư sinh 1952 · Sơn Viên- Lộc Bình
  5. Nguyễn Văn Phận sinh 1950 · Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  6. Đỗ Minh Giao sinh 1946 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Phận sinh 1951 · Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  8. Đỗ Văn Xạ sinh 1952 · Tam Cương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  9. Phạm Quang Tráng Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Đình Bản sinh 1950 · Thôn Quy- Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây
  11. Phạm Quang Trang sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Vấn sinh 1949 · Tân Lập- Hán Đà- Yên Bình- Yên Bái
  13. Bùi Lý Bôn Thụy Hòa- Vụ Bản-