Đỗ Minh Giao

Năm sinh1946
Quê quánKim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 7/6/1972
Nơi hy sinhĐức Cơ Gia Lai
Vị trí mộ (28-77)09 Đức Cơ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041558]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Minh Giao, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26457, Quê quán=Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ Gia Lai, Vị trí mộ=(28-77)09 Đức Cơ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21981 (số thứ tự 1041558).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Minh Giao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Minh Giao” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 7/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Món sinh 1940 · Lương Thông- Thông Nông- Cao Bằng
  2. Nông Văn Đài sinh 1949 · Nà Đăng- Quảng Long- Hạ Lang- Cao Bằng
  3. Nguyễn Đình Thanh sinh 1927 · Điện Hồng- Điện Bán- Quảng Nam
  4. Nông Văn Tư sinh 1952 · Sản Viên- Lục Bình
  5. Nông Hồng Tư sinh 1952 · Sơn Viên- Lộc Bình
  6. Nguyễn Văn Phận sinh 1950 · Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Phận sinh 1951 · Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  8. Đỗ Văn Xạ sinh 1952 · Tam Cương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  9. Phạm Quang Tráng Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Đình Bản sinh 1950 · Thôn Quy- Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây
  11. Phạm Quang Trang sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Vấn sinh 1949 · Tân Lập- Hán Đà- Yên Bình- Yên Bái
  13. Bùi Lý Bôn Thụy Hòa- Vụ Bản-