Nguyễn Văn Vấn

Năm sinh1949
Quê quánTân Lập- Hán Đà- Yên Bình- Yên Bái
Ngày hy sinh 7/6/1972
Nơi hy sinhKhu 4 Gia Lai
Vị trí mộ (75-18)09 Chư Pao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049525]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Vấn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26457, Quê quán=Tân Lập- Hán Đà- Yên Bình- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=(75-18)09 Chư Pao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29948 (số thứ tự 1049525).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Vấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Vấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 7/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Món sinh 1940 · Lương Thông- Thông Nông- Cao Bằng
  2. Nông Văn Đài sinh 1949 · Nà Đăng- Quảng Long- Hạ Lang- Cao Bằng
  3. Nguyễn Đình Thanh sinh 1927 · Điện Hồng- Điện Bán- Quảng Nam
  4. Nông Văn Tư sinh 1952 · Sản Viên- Lục Bình
  5. Nông Hồng Tư sinh 1952 · Sơn Viên- Lộc Bình
  6. Nguyễn Văn Phận sinh 1950 · Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  7. Đỗ Minh Giao sinh 1946 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Phận sinh 1951 · Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  9. Đỗ Văn Xạ sinh 1952 · Tam Cương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  10. Phạm Quang Tráng Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Đình Bản sinh 1950 · Thôn Quy- Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây
  12. Phạm Quang Trang sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  13. Bùi Lý Bôn Thụy Hòa- Vụ Bản-