Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Đỗ Văn Luân” trong 52 danh sách

  1. Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.10.74 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Công Lá- Bình Sơn- Đồng Hỷ Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sơn Dương- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Luân (Luận) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/12/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.