Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Đỗ Văn Hưởng” trong 53 danh sách

  1. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Hường 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Ốc Nhuận, Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 2; Ô 1; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Hương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Trần Phú- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1970 (13-5)08 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ốc Nhuận- Đông Quí- Tiền Hải- Thái Bình (92-20)06 Plây Breng m23 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Trung Hiệp- Vũng Liêm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.