Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

199 người khớp “Đỗ Văn Đỏ” trong 53 danh sách · trang 7/7

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đình Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- An Thụy- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phổ Long- Đức Phổ- Hy sinh: 10/8/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · - - Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Dương- Lập Thạch- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Quỳnh- Thụy Anh- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Quỳnh- Thụy Anh- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lê Lợi- Gia Lộc- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lợi- Gia Lộc- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Lập- Trại Cau- Hy sinh: 22/3/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đó Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 8- Ngõ 145 Thụy Khuê- - Hy sinh: 2/10/1970 Xem đầy đủ →
  17. Tạ Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thống Nhất- Duyên Hà- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
  18. Tạ Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thống Nhất- Duyên Hà- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đồng Văn Dô Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Lê Chí- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 12/11/1972 Lô 1 Số 108 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.