Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

199 người khớp “Đỗ Văn Đỏ” trong 53 danh sách · trang 5/7

  1. Đinh Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Thiện- Giao Thiện- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/07/1972 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1967 Trên đường C010 (T20 - T21) cách 1 giờ Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Dinh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1978 mộ 141 hàng 11, nghĩa trang 2, F10, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Thanh Chung- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/5/1979 NTK Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nhất Thành- Trần Phú- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1978 mộ 250 hàng 20, NT 2, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Long Thới- Tiểu Cần- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Chu Văn Do Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mỹ Thành- Cai Lậy- Hy sinh: 10/9/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Long Định- Cần Đước- Hy sinh: 26/2/1962 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Đố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Thái- An Dương- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Đổ (Đố) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Hưng- Yên Định- Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Dòa- Yên Phong- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phúc Hòa- Yên Thanh- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Kha Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiềng Chăm- Mai Châu- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Khá Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chiềng Châu- Mai Châu- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Khà Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiền Chăn- Mai Châu- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. La Văn Do Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nhật- Hạ Lang- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Dò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Đổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thới Tam Tân- Hóc Môn- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
  26. Mai Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Như Lố- Phú Lương- Hy sinh: 27/9/1974 Xem đầy đủ →
  28. Mai Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
  29. Mai Văn Đổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Như Lố (Lõ)- Phú Lương- Hy sinh: 27/9/1974 Xem đầy đủ →
  30. Mai Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Vinh- Xuân Thủy- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.