Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

24 người khớp “Đỗ Tiến” trong 95 danh sách

  1. Đỗ Kim Tiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Mỹ, Trực Hưng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Hữu Tiến (Tiếu) E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Thụy Trình, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 02/04/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Hữu Tiến (Tiếu) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thụy Trình - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Hòa Tiễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Lạc - Đồng Hòa - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Kim Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Thành - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2, D80 KN Hy sinh: 19/4/1972 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đình Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 07/10/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2-D80 KN Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2-D80 KN Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Thạch- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 28/11/1965 Priêng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Hữu Tiến (Tiếu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Huy Tiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cốc Khê- Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Kim Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Mỹ- Trực Hưng- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Khắc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mỹ Yên- Đại Từ Hy sinh: 6/2/1972 (93-22)09 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Hỏa Tiễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lạc- Tân Hòa- Thư Trì- Thái Bình (6100-64920) mộ 3, 1/50000, Tà Sủng Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Tân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Lư- Tam Đảo- Vĩnh Phú Mộ 528, hàng 13, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Dũy Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Hoàng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạ Lý- Hồng Bàng- Hy sinh: 29/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Giang- Nam Ninh- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tiên Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 18/7/1972 Lô 12 Số 128 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Đình Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968-07-10 00:00:00 Hy sinh: Trảng Bàng Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Hoả Tiễn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1942 · Nhân Hoà, Thủ Trì, Thái Bình Đơn vị: (C1D34 Hy sinh: 14/4/1970 759 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Kim Tiến Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1948 · Phú Mỹ, Trực Hưng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu