Đỗ Hữu Tiến (Tiếu)
| Quê quán | Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 4/2/1968 |
| Nơi hy sinh | Đồi 1033, h67, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029488]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Hữu Tiến (Tiếu), Năm sinh=, Ngày hy sinh=24872, Quê quán=Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1033, h67, Kon Tum, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9911 (số thứ tự 1029488).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Hữu Tiến (Tiếu)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Hữu Tiến (Tiếu)” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 4/2/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lưu Văn Khí sinh 1948 · Lũng Mong- Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Thạch Văn Hắc sinh 1949 · Lũng Các- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Mạnh Tuấn Hương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Đỗ Văn Dưỡng Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Lê Quốc Đạt Phú Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
- Lê Ngọc Nhung Thiệu Xong- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Thiện Dông Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội
- Lê Duy Hướng Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Lê Ngọc Luyện Liễn Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tịnh sinh 1940 · Hợp Thịnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Tăng Bá Chính Thanh Lang- Thanh Hà- Hải Hưng
- Châu Tấn Long An Khánh- Châu Thành-