Đỗ Văn Dưỡng

Quê quánNgũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 4/2/1968
Nơi hy sinhĐông Thị Xã, Kon Tum
Vị trí mộ Đông Bắc T.Xã Kon Tum 9 km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028769]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Dưỡng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24872, Quê quán=Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Thị Xã, Kon Tum, Vị trí mộ=Đông Bắc T.Xã Kon Tum 9 km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9192 (số thứ tự 1028769).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Dưỡng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Dưỡng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 4/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Khí sinh 1948 · Lũng Mong- Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Thạch Văn Hắc sinh 1949 · Lũng Các- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Nguyễn Mạnh Tuấn Hương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. Đỗ Hữu Tiến (Tiếu) Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình
  5. Lê Quốc Đạt Phú Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  6. Lê Ngọc Nhung Thiệu Xong- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Thiện Dông Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội
  8. Lê Duy Hướng Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  9. Lê Ngọc Luyện Liễn Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Tịnh sinh 1940 · Hợp Thịnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
  11. Tăng Bá Chính Thanh Lang- Thanh Hà- Hải Hưng
  12. Châu Tấn Long An Khánh- Châu Thành-