Đỗ Kim Tiến
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Phú Mỹ, Trực Hưng, Nam Ninh, Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: c2 d7 E66) |
| Cấp bậc | Thượng sỹ |
| Chức vụ | b trưởng |
| Nhập ngũ | 03/1967 |
| Đi B | 09/1967 |
| Ngày hy sinh | 23/12/1972 |
| Trường hợp hy sinh | chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Non nước |
| Nơi mai táng ban đầu | (94-21)06 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 53 (số thứ tự 181).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Kim Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Kim Tiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 23/12/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Đình Nghi sinh 1955 · Liên Hồng, Gia Lộc, Hải Hưng · Binh nhất · C15 E66 · (92-20)03
- Vũ Văn Minh sinh 1951 · Cổ Lũng, Phú Lương, Bắc Thái · Binh nhất · d7 E60 · (94-21)06
- Hoàng Đức Chính sinh 1942 · Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc · Binh nhất · C4 D7 E66 · (94-21)06
- Phạm Văn Lâm sinh 1945 · Cẩm Bình, Cẩm Thủy, Thanh Hóa · Trung sỹ · D7 E66 · (94-21)06
- Nguyễn Chí Quang sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa · Binh nhất · D7 E66 · (94-21)06
- Phạm Huy Tiến sinh 1951 · Thạch Mỹ, Thạch Hà · Binh nhất · d7 E66 · (94-21)06 Non Nước
- Phạm Hữu Lượng sinh 1944 · Hương Cần, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · D7 E66 · (94-21)06
- Lê Công Lan sinh 1954 · Gia Phú, Bình Dương, Gia Lương, Hà Bắc · Binh nhất · C2 D1 E28 F10 · (94-20)01
- Nguyễn Viết Lục sinh 1954 · Thương Lộc, Can Lộc · Binh nhất · c1 d1 E28 F10 · (94-20)01 Bãi ủi Kon Tum
- Trần Văn Thiệu sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà · Binh nhất · c15 E28 · (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum
- Nguyễn Văn Huyền sinh 1937 · Yên Phú, Lương Minh, Thường Tín, Hà Tây · Hạ sỹ · C2 D1 E28 · (94-20)01
- Lê Văn Lai sinh 1949 · Phùng Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng · Chuẩn úy · c1 d1 E28 · (94-20)01
- Trần Hữu Vít sinh 1949 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng,Vĩnh Phú · Thiếu úy · C1 D1 E28 · (95-20)08
- Hà Văn Nại sinh 1953 · Xã Xóm Xuân, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D1 E28 · (95-20)08
- Nguyễn Xuân Thái sinh 1954 · 170 Quang Trung, Hải Phòng · Binh nhất · C2D7E64 · (94-21)06 Kon Tum
- Hoàng Hồng Xuân sinh 1944 · Thái Học, Nguyên Bình, Cao Bằng · Binh nhất · c2, d7, E66 · (94-21)06 Kon Tum
- Vũ Ngọc Tin sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình · Hạ sỹ · C2 D7 E66 · (94-21)06 Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Chính sinh 1951 · Phượng Vĩ, Cẩm Khê, Vĩnh Phú · Binh nhất · D7 E66 · (94-21)06
- Lục Văn Bình sinh 1950 · Lúng Sì, Tự Do, Quảng Hòa, Cao Bằng · Hạ sỹ · c42, d30, F10 · (94-20)09 bản đồ Kon Tum mộ 3
- Nguyễn Văn Túy sinh 1952 · Thụy Ninh, Thái Thụy, Thái Bình · Binh nhất · C42 D30 F10 · (94-20)09 Kon Tum mộ 1
- Lã Ngọc Chương sinh 1951 · Hùng Lô, Phù Ninh, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C42 D16 F10 · (94-20)09 mộ 2