Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
19 người khớp “Đỗ Ky” trong 95 danh sách
- Đỗ Xuân Kỹ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Tiên Dũng, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Hà Nam Hy sinh: 20/1/73 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Kỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tiên Dũng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 28/02/1971 (09-80)02 09 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · 25B- Phú Long A- Khối 53 (20b phòngA)- Nam Định Hy sinh: 5/11/1970 NT: Khoa 33 Viện 211 Xem đầy đủ →
- Đỗ Chính Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nhân Khanh- Lý Nhân- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tứ Minh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Duy Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyệt Túc- Thuận Thành- Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xứ Ninh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quách- An Thụy- Hy sinh: 1/10/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Phong- An Thụy- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
- ĐỖ VĂN KỲ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum KHỐI 53.23 PHÚ LONG, N.ĐỊNH, N.HÀ Đơn vị: 38 Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- ĐỖ VĂN KÝ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CHÂU GIANG, HẢI HƯNG Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Kỳ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1956 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Đỗ Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 20/1/73 Hy sinh: Hà Nam Xem đầy đủ →
- Đỗ Hồng Kỳ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , , Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu