Đỗ Hồng Kỳ

Năm sinh1943
Quê quánĐức Giang- Hoài Đức-
Ngày hy sinh 21/4/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056876]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Hồng Kỳ, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=21/4/1968, Quê quán=Đức Giang- Hoài Đức-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1300 (số thứ tự 1056876).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Hồng Kỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Hồng Kỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 21/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Khánh - -
  2. Lê Đình Tế sinh 1937 · Minh Sơn- Ngọc Lạc-
  3. Lê Văn Muôn sinh 1938 · Tân Lộc- Tân Bình-
  4. Lê Văn Muôn sinh 1938 · Tân Lộc- Tân Bình-
  5. Lê Văn Muôn Tân Lộc- Tân Bình-
  6. Lê Vinh Dậu sinh 1948 · Mai Lâm- Tĩnh Gia-
  7. Nguyễn Quốc Lu Tiên Dương- Đông Anh-
  8. Nguyễn Trương Viên Nam Viên- Kim Anh-
  9. Nguyễn Văn Sáu Sáp Mai Võng La- Đông Anh-
  10. Nguyễn Văn Thường sinh 1939 · Chi Lễ- Lạng Giang-
  11. Nguyễn Xuân Sáu Sáp Mai Võng La- Đông Anh-
  12. Nguyễn Xuân Thiện sinh 1935 · Phù Đổng- Tiên Sơn-
  13. Phạm Văn Mão Đại Thịnh- Yên Lãng-
  14. Phạm Văn Ngữ sinh 1942 · Minh Tân- Kiến Xương-
  15. Tô Văn Xu sinh 1948 · Đông Yên- Quốc Oai