Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

14 người khớp “Đỗ Chu” trong 95 danh sách

  1. Đỗ Văn Chử C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1932 · Đồng Vàng, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Thái - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thắng Lợi - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Khắc Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Chủ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Chử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đồng Vàng- Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1966 Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thắng Lợi- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 15/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Khắc Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hiền Ninh- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1973 (14-05)06 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Chủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 31/01/1973 (99-18)04 Buôn Mê Thuột mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Mạnh Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thượng Cốc- Gia Khánh- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1974 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Thành Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Chủ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu