Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

54 người khớp “Đổ Hưng” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Đỗ Huy Hùng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Vũ Yẻn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95 Hy sinh: 06/06/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đình Hùng E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiền Phong, Quang Trung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Huy Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Viết Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Đình Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiền Phong - Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Trinh Sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Khắc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Ái - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1974 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Huy Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vụ Ẻn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1971 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đức Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/2/1979 1632 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Sơn Cương - Thanh Đa - Vĩnh Phúc Hy sinh: 6/11/1977 1633 Xem đầy đủ →
  10. Mai Đô Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 25/7/1970 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Mạnh Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 10/1/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Đình Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sapa, Lào Cai Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Minh Thanh. Nam Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Xuân Ơn. Nhai Lộc, Tân Hưng, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 25/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Vũ Đức- Hải Yến- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Ia Răng Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hữu Bằng- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 8/5/1967 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Viết Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khối Thanh An- Yên Viên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 29/08/1968 Đồi Tây Nam Đức Lập Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Viết Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Phú- Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 (26-90)08 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Đình Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiền Phong- Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 12/6/1969 (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Minh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xí Nghiệp 25-3- Quảng Trạch- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 26/09/1971 Làng cũ, Kon Nhênh, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Nam Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 42 phố Thịnh Yên- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 23/11/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Minh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Số 8 phố Bắc- Hà Nội Hy sinh: 26/09/1971 Đông làng Củ Kon Ma Nhênh, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Huy Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vũ Yẻn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/6/1971 (92-20)09 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Quang Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nguyệt Mai- Hùng Vương- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 14/05/1972 (85-23)03 mộ 2 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Quang Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Quyết Thắng- Hàm Yên Hy sinh: 17/08/1974 (40-97)09 Buôn rừng 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Khắc Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Ái- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 19/09/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Đống- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/09/1972 (26-22)09 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Huy Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1970 Mộ số 3- Đ2-Khu C Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Sơn Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/6/1977 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đặng Cương- An Thụy- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu