Đỗ Huy Hùng

Năm sinh1952
Quê quánVũ Yẻn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 6/6/1971
Nơi hy sinhKhu 5, Gia Lai
Vị trí mộ (92-20)09 Ia Mơ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038019]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Huy Hùng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26090, Quê quán=Vũ Yẻn- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(92-20)09 Ia Mơ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18442 (số thứ tự 1038019).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Huy Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Huy Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 6/6/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Ba sinh 1947 · Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Vũ Huy Việt sinh 1948 · Ba Gò- Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc
  3. Trương Hồng Căn sinh 1946 · Đồng Hòa- Kiến Thụy- Hải Phòng
  4. Đàm Văn Hắt sinh 1945 · Kim Đồng- Tràng Định
  5. Đỗ Thanh Huyền sinh 1951 · Tân Phương- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Thiện Thắng sinh 1950 · Đại Bát- Hoàng Văn (Hoàng Tân)- Chí Linh- Hải Hưng