Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 320/329

  1. Đinh Văn Ba Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Lĩnh-Nam Đàn-Nghệ An Hy sinh: 19/02/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Thông Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 21/02/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Đình Ba Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 25/03/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phan Ngọc Định Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trực Cái-Nam Ninh-Nam Định Hy sinh: 27/03/1970 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Đình Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Lương-Lạc Sơn-Hoà Bình Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đình Chiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Hà-Kiến An-Hải Phòng Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đình Ngọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trì Sơn-Kiến Thụy-Hải Phòng Hy sinh: 05/04/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Long Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 08/04/1970 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Đình Giao Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Châu-Yên Lạc-Vĩnh Phúc Hy sinh: 08/04/1970 Xem đầy đủ →
  10. Cao Đình Quảng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhân Khang-Lý Nhân-Hà Nam Hy sinh: 08/04/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Phan Định Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Sơn-Hải Hậu-Nam Định Hy sinh: 11/04/1970 Xem đầy đủ →
  12. Trương Xuân Đình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chấn Hồng-Quỳ Hợp-Nghệ An Hy sinh: 13/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nghiêm Đình Nhiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hòa Sơn-Yên Phong-Bắc Ninh Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Trọng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoà Sơn-Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Ngọc Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Phong-Quỳnh Lưu-Nghệ An Hy sinh: 28/04/1970 Xem đầy đủ →
  16. Dương Kim Đinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Đông-Ý Yên-Nam Định Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  17. Vũ VĂN Đinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Ninh-Phủ Dực-Thái Bình Xem đầy đủ →
  18. Đinh Vu Thơ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ninh Hồng-Ninh Giang-Hải Dương Xem đầy đủ →
  19. Trần Đình Huấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Lãi-Lạc Thuỷ-Hoà Bình Xem đầy đủ →
  20. Trần Đình Hồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhân Thịnh-Lý Nhân-Hà Nam Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đình Nhu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quốc Tuấn-Kiến Xương-Thái Bình Xem đầy đủ →
  22. Trần Đình Long Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Khánh-Nghĩa Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Đặng Đình Huynh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  24. Võ Đình Lộc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Phúc-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đình Lữ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  26. Trần Đình Hoè Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đỉnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  27. Đinh Xuân Nguyệt Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Lâm-Nam Sách-Hải Dương Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Viên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Công-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Chu Đình Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Sơn-Hạ Hòa-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Học-Yên Viên-Hà Giang Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu