Trần Đình Chiến

Quê quánNam Hà-Kiến An-Hải Phòng
Ngày hy sinh 01/04/1970

Nguồn: Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) · dòng 11253.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 01/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thuân
  2. Ngô Tiến Linh Hưng Mỹ-Hưng Nguyên-Nghệ An
  3. Hoàng Văn Chương Khuôn Hà-Na Hang-Tuyên Quang
  4. Trần Thị Vũ Quỳnh Ngọc-Quỳnh Lưu-Nghệ An
  5. Nguyễn Trọng Hỷ sinh 1943 · Thanh Văn-Thanh Oai-Hà Nội
  6. Ngô Quang Thảo Đoàn Xã-An Thụy-Hải Phòng
  7. Bùi Đình Thanh Phú Lương-Lạc Sơn-Hoà Bình
  8. Trần Văn Quýnh Nhân An-Lý Nhân-Hà Nam
  9. Lê Văn Ninh Châu Quỳ-Gia Lâm-Hà Nội
  10. Nguyễn Thế Hoà Tam Dân-An Lão-Hải Phòng
  11. Bùi Xuân Kếnh
  12. Nguyễn Văn Trường Thương Lý-Hải Phòng
  13. Bùi Đức Mác Trí Sơn-An Thụy-Hải Phòng
  14. Nguyễn Quang Quỳn Hợp Đức-An Thụy-Hải Phòng
  15. Trần Văn Quýnh Nhân Tiến-Lý Nhân-Hà Nam
  16. Nguyễn Văn Dũng An Thọ-An Thụy-Hải Phòng
  17. Đặng Văn Bình Phù Liệt-Thanh Lợi-Hải Dương
  18. Nguyễn Văn Trụ Đại Đồng-An Thụy-Hải Phòng
  19. Vũ Văn Thứ Phố Lê Chân-Hải Phòng
  20. Nguyễn Xuân Đê Vân Trương-Kiến Xương-Thái Bình
  21. Phạm Duy Bền Mỹ Đức-An Thụy-Hải Phòng
  22. Trương Xuân Đào Nam Chính-Tiền Hải-Thái Bình
  23. Vũ Văn Ban Đoàn Xá-An Thụy-Hải Phòng
  24. Lương Mạnh Hoành Trường Thọ-An Thụy-Hải Phòng