Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 319/329

  1. Nguyễn Đình Hồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Quế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) C1-D6-E2 Xem đầy đủ →
  3. Bạc Cầm Đính Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Hào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Yên- Đức Thọ-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  5. Vũ Đình Mạnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Lạc-Nghĩa lạc-Nghĩa Hưng-Nam Định Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Đoàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Bay Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Suối Lãnh-Đà Bắc-Hoà Bình Xem đầy đủ →
  8. Đinh Bính Nẹt Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trường Tín-Nghĩa Lộ-Yên Bái Xem đầy đủ →
  9. Đinh Tị Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhân Chính-Từ Liêm-Hà Nội Xem đầy đủ →
  10. Vũ Văn Đinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kỳ Lâm-Sơn Dương-Tuyên Quang Xem đầy đủ →
  11. Trần Đình Thuần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) B1-D17 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Chính Nhệ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1948 · Phả Lễ-Thủy Nguyên-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  13. Bùi Đình Dung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liên Khê-Thủy Nguyên-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  14. Lưu Đình Thuỳ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liễu Xá-Yên Mỹ-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  15. Quách Đình Thả Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông xuân-lương sơn-hoà bình Xem đầy đủ →
  16. Trần Đình Lê Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Xuân-Thanh Ba-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đình Dần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lưu Sơn-Đô lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Lê Xuân Định Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoàng Định-Hoàng Hoá-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  19. Đinh Quang Bình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  20. Khúc Đình Tý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đại Bản-An Dương-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  21. Trần Đình Luật Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Viên-Yên Lập-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  22. Đinh Công Ba Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Tâm-Thanh Liêm-Hà Nam Xem đầy đủ →
  23. Trần Xuân Định Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Tiến-Duy Tiên-Hà Nam Xem đầy đủ →
  24. Lê Đình Nghiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Quang-Nghĩa Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Ngà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Lưu-Quảng Xương-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Đình Ngọc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Vạn-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  27. Đinh Hữu Chuyền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ninh Thành-Gia Khánh-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Đình Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ninh An-Hoa Lư-Ninh bình Xem đầy đủ →
  29. Đinh Văn Giản Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Gia Sơn-Nho Quan-Ninh Bình Hy sinh: 29/01/1970 Xem đầy đủ →
  30. Vi Đình Quanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lục Giã-Con Cuông-Nghệ An Hy sinh: 05/02/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu