Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 230/329
- Phùng Hồng Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/7/1973 Xem đầy đủ →
- Phùng Hồng Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/7/1973 Xem đầy đủ →
- Phùng Hồng Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/7/1973 Xem đầy đủ →
- Phương Đình Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Xuân- Đại Xuyên- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Quách Đình Khi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bái- Tùng Thiện- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Quách Đình Khi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bái- Tùng Thiện- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Quách Đình Khi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bài- Tùng Thiện- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Quách Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cao Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Sầm Đình Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Hương- Văn Bàn- Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Yên- Quốc Oai- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đồng Quý- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Tề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chuyên Mỷ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ninh An- Gia Khánh- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Thịnh Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xương Thịnh- Cẩm Khê- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Dỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 159 Triệu Việt Vương- - Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
- Tăng Đình Khưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Tăng Đình Khưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Tăng Đình Nhưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Tăng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Độ- Lộc Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Tăng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Độ- Lộc Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu