Quách Văn Đinh

Năm sinh1946
Quê quánCao Dương- Thanh Oai-
Ngày hy sinh 3/10/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084262]: Lietsi {Họ tên=Quách Văn Đinh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25479, Quê quán=Cao Dương- Thanh Oai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28686 (số thứ tự 1084262).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quách Văn Đinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Quách Văn Đinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 3/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Công Xuân sinh 1948 · Phú Cương- Tân Lạc-
  2. Đỗ Văn Diệu sinh 1950 · Yên Lương- Ý Yên-
  3. Hồ Trọng Lệch (Lịch) Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu-
  4. Hoàng Đình Hà sinh 1946 · Thân Giáp- Tùng Khánh-
  5. Hoàng Ngọc Phan Thiệu Quang- Thiệu Hóa-
  6. Hoàng Ngọc Phan Thiệu Quang- Thiệu Hóa-
  7. Hoàng Văn Thăng sinh 1943 · Vũ Sơn- Bắc Sơn-
  8. Hoàng Xuân Khánh Phù Dực - Phù Đổng- Gia Lâm-
  9. Lê Công Nhữ sinh 1940 · Thiệu Chánh- Thiệu Hóa-
  10. Lê Thanh Phong sinh 1942 · Bùi Cầu- Bình Lục-
  11. Lê Văn Nghị Phố Hàng Chuối- -
  12. Lê Văn Nghị sinh 1947 · Phố Hàng Chuối- -
  13. Lê Văn Nghị sinh 1947 · Phố Hàng Chuối- -
  14. Lý Quang Bách sinh 1946 · Đông Vệ- Đông Sơn-
  15. Mai Xuân Nam Hải Vân- Như Xuân-
  16. Mai Xuân Nam Hải Vân- Như Xuân-
  17. Ngô Văn Miện Bạch Đằng- Kinh Môn-
  18. Nguyễn Đình Đông sinh 1947 · Thanh Hà- Thanh Liêm-
  19. Nguyễn Đình Mỳ Lương Vĩ- Yên Thế-
  20. Nguyễn Đình Mỹ Lương Vỹ- Yên Thế-
  21. Nguyễn Đình Mỹ Lương Vỹ- Yên Thế-
  22. Nguyễn Đình Mỹ Lương Vỹ- Yên Thế-
  23. Nguyễn Doanh Thái Đông Sơn- Đô lương-
  24. Nguyễn Duy Chiến sinh 1941 · Thanh Cao- Thanh Oai-
  25. Nguyễn Duy Chiến sinh 1941 · - -
  26. Nguyễn Huy Khang sinh 1946 · 19 Phan Đình Phùng- -
  27. Nguyễn Kim Lân sinh 1938 · Văn Quán- Lập Thạch-
  28. Nguyễn Mạnh Nhân sinh 1949 · Hoàng Ích- Lập Thạch-
  29. Nguyễn Ngọc Diễn sinh 1938 · Kim Đức- Phú Ninh-
  30. Nguyễn Quang Dụ sinh 1937 · Hồng Thái- An Tây-
  31. Nguyễn Văn Khang sinh 1946 · Thạch Hòa- Thạch Hà-
  32. Nguyễn Văn Khanh sinh 1946 · Thạch Hòa- Thạch Hà-
  33. Nguyễn Văn Khanh sinh 1946 · Thạch Hòa- Thạch Hà-
  34. Nguyễn Văn Nghiêm Mỹ Thái- Lạng Giang-
  35. Nguyễn Văn Nghiêm Mỹ Thái- Long Giang-
  36. Nguyễn Văn Nghiêm Mỹ Thái- Lạng Giang-
  37. Nguyễn Văn Nghiêm Mỹ Thái- Lạng Giang-
  38. Nguyễn Văn Thái sinh 1937 · Đông Sơn- Đô Lương-
  39. Nguyễn Văn Trãi Hương Lạng- Lạng Giang-
  40. Nguyễn Văn Trại Hương Lạc- Lạng Giang-
  41. Nguyễn Văn Trại Hương Lạc- Lạng Giang-
  42. Nguyễn Xuân Kỷ sinh 1949 · Văn Đức- Gia Lâm-