Tạ Đình Tương

Năm sinh1948
Quê quánNinh An- Gia Khánh-
Ngày hy sinh 25/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084340]: Lietsi {Họ tên=Tạ Đình Tương, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25/5/1968, Quê quán=Ninh An- Gia Khánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28764 (số thứ tự 1084340).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Đình Tương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Đình Tương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 25/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đức Vương Kháng Đa Phú- Kiên Thụy-
  2. Hoàng Minh Thảo sinh 1948 · Yên Hòa- Yên Định-
  3. Lê Đình Thi sinh 1948 · Sơn Đông- Lập Thạch-
  4. Lò Trọng Liên sinh 1946 · Thành Lâm- Bá Thước-
  5. Nguyễn Duy Thành sinh 1940 · Xuân Giang- Đa Phúc-
  6. Nguyễn Khắc Mai Ninh Hiệp- Gia Lâm-
  7. Nguyễn Quang Thành sinh 1946 · Cừ Đông- Thanh Sơn-
  8. Nguyễn Văn Bằng Chiêm Khề- Thủy Nguyên-
  9. Nguyễn Văn Bền Mỹ Cúc- An Lão-
  10. Nguyễn Văn Chấn Nha Tựa- Kim Bảng-
  11. Nguyễn Văn Chiến Tam Hiệp- Yên Thế-
  12. Nguyễn Văn Chiến Tam Hiệp- Yên Thế-
  13. Nguyễn Văn Chiến Tam Hiệp- Yên Thế-
  14. Nguyễn Văn Cọi sinh 1930 · Tiên Lãng- Thanh Sơn-
  15. Nguyễn Văn Toan sinh 1945 · Đồng Cam- Cẩm Khê-
  16. Nguyễn Xuân Quý sinh 1940 · Miệt Hòa- Phú Xuyên-
  17. Nông Văn Tọa Thượng Giáo- Chợ Rã-
  18. Phạm Quang Cách sinh 1946 · Đông Thanh- Kim Động-
  19. Phạm Quang Tánh sinh 1946 · Đông Anh- Kim Động-
  20. Phạm Tại Bài sinh 1947 · Cẩm Văn- Cẩm Thủy-
  21. Tạ Đình Tương sinh 1948 · Thọ Lập- Thọ Xuân-
  22. Tô Văn Tụy Hộ 3