Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 204/329
- Ngô Đình Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đăng Cường- An Hải- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 1/7/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Thanh Trì- Hy sinh: 8/5/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hà Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hà Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Nhừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cảnh Dương- Quảng Trạch- Hy sinh: 7/7/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Nhừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cảnh Dương- Quảng Trạch- Hy sinh: 7/7/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Tậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tuân Vĩnh- Thọ Xuân- Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trường Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trường Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Suối Rút- Mai Châu- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bính Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bính Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đức Tường- Đức Thọ- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu