Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 147/329

  1. Vũ Đình Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quang Trung- Thị Xã Hy sinh: 17/02/1974 (03-92)03 04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Minh An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Vin- Yên Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1974 ĐT 17 làng Pò E1, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Đình Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 (00-77)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Cả- Trung Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1974 (06-20)09 Bắc Chư Gô Diume Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Hòa- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/10/1974 Mộ 3, (479.054), Bảo Đức, 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Võ Lao- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1974 (48-80)52 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  7. Đinh Khánh Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đồng Thịnh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Đình Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hương Dũng- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/02/1974 Mộ 6, 84.664.Bản tung thang Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sông Đà- Đồng Luận- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/11/1974 (45-25)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Dương Đình Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hương Trầm- Dĩu Lâu- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1974 Phẫu d37 đặc công Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hán Đà- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 4/5/1974 Viện 10 B3 H35 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Như Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lý Nhân- Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 10/2/1974 (963-361) Bol 2 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Công Miên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồi Giáp- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 20/08/1974 (94-14)09 giáp mảnh Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Đình Chứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/10/1974 (89-39)04 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  15. Đinh Quang Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 65 Bắc Hàn- Giang Bình Hàn- thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 16/01/1974 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bích Lâm- Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 19/06/1974 (96-16)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đình Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Mỹ- Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 nghĩa trang E48 F320 Củ Chi, Gia Định Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chòm 16- Hưng Thắng- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 (899-896) mộ 3 mảnh Bờ Riêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 nghĩa trang E48 F320 mảnh Củ Chi m32 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Tăng Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Hoa- Yên Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 17/05/1975 xã Trung Nghĩa, Củ Chi, Hậu Nghĩa Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nghi Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 26/01/1975 trạm T13 đường giây 559 Xem đầy đủ →
  22. Kiều Đình Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · phố Phan Đình Phùng- thị xã Hà Tĩnh Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)05 Hóc Môn, Gia Định Xem đầy đủ →
  23. Đinh Xuân Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lam Thủy- Xuân Giang- NghiXuân- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 nghĩa trang E148, xã Thạnh Đức, Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh mộ 14 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Sâm- Sơn An- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Dục Mỹ, tỉnh Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đình Nhạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thành Tiến- Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1975 Đất Ông Liễu, xã Cam Phú, Cam Ranh, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  26. Lê Đình Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Phú- Hoàng Cát- Hoàng Hóa-Thanh Hóa Hy sinh: 3/5/1975 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đình Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thái Khang- Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1975 (085-03) Buôn Mê Thuột:1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đình Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Thành- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 Củ Chi Gia Định hàng 4 m49 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Cù Đình Thênh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Lâm- Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1975 Nghĩa trang viện 211 Plei Cu Xem đầy đủ →
  30. Đinh Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Gia- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (63-75)04 Ban Mê Thuột mộ số 83 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu