Đinh Công Miên

Năm sinh1951
Quê quánĐồi Giáp- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/08/1974
Nơi hy sinhĐông bắc Kon Tum
Vị trí mộ (94-14)09 giáp mảnh Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044046]: Lietsi {Họ tên=Đinh Công Miên, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=20/08/1974, Quê quán=Đồi Giáp- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(94-14)09 giáp mảnh Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24469 (số thứ tự 1044046).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Công Miên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Công Miên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 20/08/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tuấn Trường sinh 1947 · Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  2. Nguyễn Văn Nhật sinh 1954 · Thôn Trung- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
  3. Nguyễn Văn Thành sinh 1955 · Yên Nhân- Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Viết Côi sinh 1949 · Dư Xá Thượng- Hòa Nam- Ứng Hòa- Hà Tây
  5. Nguyễn Văn Thành sinh 1955 · Văn Khê- Yên Lãng- Vỉnh Phú