Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đỉnh” trong 95 danh sách · trang 14/329
- Nguyễn Đình Hai E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Liên Giang, Liên Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Viết Nhàn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Thổ Nị, Tế Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Toàn E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Tảo, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Sĩ E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1936 · Hợp Đồng, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tân PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Kbộ K6 B3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Cống PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Khánh Lộc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: c231 Gia Lai Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lộc - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Chiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 2, Quyết Thắng - Chi Lăng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Hể (Hỷ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Lệ Xá - Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Thái - Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Bái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vĩnh Linh - Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thiị Toản - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dực Ninh - An Ninh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ân Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Chuẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Môn - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trịnh Xá - Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Quyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trịnh Xá - Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Nguyên Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Hải - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Cam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khối 75 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Yên Tế - Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Tất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chấn Lữ - Ninh Vân - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Quyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Na - Gia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Vực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kim Xuyên - An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Tỉu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mĩ Hưng - Nam Định Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Ngạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quỳnh Phúc - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Ban Hậu Cần, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu