Vũ Đình Tất

Năm sinh1945
Quê quánChấn Lữ - Ninh Vân - Gia Khánh - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 6/8/1966
Nơi hy sinhLàng Kon Lo, H16, - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 169 (số thứ tự 168).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Tất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Tất” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/8/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Quốc Đạt sinh 1945 · Mỹ Liệt - Lưu Kiếm - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắk Rông
  2. Trần Văn Thiêm sinh 1934 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Huê sinh 1939 · An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắc Trân
  4. Phạm Thanh Hải sinh 1945 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường dân công
  5. Hà Văn Lộc sinh 1948 · Thôn Tập - Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắc Trâm, Kon Tum
  6. Nguyễn Quí Hoạt sinh 1940 · Thôn Quán - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Lê Văn Soan sinh 1942 · Ngọc Tháp - Hoàng Giang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Không lấy được xác
  8. Nguyễn Thanh Kỳ sinh 1938 · Nam Thôn - Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Gia, Đắc Tô - Kon Tum
  9. Lê Văn Kiệm sinh 1945 · Hoàng Hà - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Suối Nước Lớn
  10. Hoàng Văn Đúc sinh 1945 · Thái Tập - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đắc Sít, Kon Tum
  11. Trương Văn Thiềng sinh 1941 · Đại Thắng - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Suối Nước Lớn, Kon Tum
  12. Lương Ngọc Bảo sinh 1945 · Xóm 11 - Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Su Xa
  13. Hoàng Tử Bân sinh 1937 · Đông Phú - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Thông Kon Tum - Kon Tum
  14. Trần Đức Xá sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Trần Đức Hay sinh 1944 · Tây Sơn - Thanh Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bên phải đường đi Tây Sô - Kon Tum