Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Đặng Văn Tứ” trong 53 danh sách

  1. Đặng Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 11/12/1966 Tây bắc bãi C1 1giờ Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/9/1977 Mộ 5, hàng 6-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Minh Hòa- Duyên Hà- Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thiên- Quyỳnh Lưu- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.