Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.195 người khớp “Đặng” trong 95 danh sách · trang 81/140
- Đặng Quốc Vam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trân Trào- An Thụy- Hy sinh: 6/9/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Quý Tỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Sáu Đỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Long Định- Cần Đước- Hy sinh: 26/12/1962 Xem đầy đủ →
- Đặng Tái Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thạch Đệ- Cẩm Khê- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Tấn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tường Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 10/8/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Tấn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trường Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Thái Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Thái Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Long Trì- Tam Dương- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Thái Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Thanh Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Thành Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Vân- Hà Trung- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Thanh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Thanh- Châu Thành- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Thành Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Thành Khẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thị trấn Chũ- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Thành Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Gia Lộc- Trảng Bàng- Hy sinh: 9/6/1962 Xem đầy đủ →
- Đặng Thành Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hòa Phú- Châu Thành- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Thanh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Sơn- Chương Mỹ- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tấn Dương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/9/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Thế Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Tiến- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Thế Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Thế Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Phong- Kỳ Anh- Hy sinh: 22/9/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Thế Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Thế Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Quang- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Thế Tuyền (Truyền) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Thị Sắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 16/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Thiên Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Việt- Tiên Hưng- Hy sinh: 8/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Thức Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 19 Trần Hưng Đạo- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Tiến Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đoàn Thương- Gia Lộc- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Tiến Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tấn Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu