Đặng Thái Dương

Năm sinh1949
Quê quánMỹ Thành- Mỹ Lộc-
Ngày hy sinh 16/11/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055567]: Lietsi {Họ tên=Đặng Thái Dương, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/11/1969, Quê quán=Mỹ Thành- Mỹ Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35990 (số thứ tự 1055567).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Thái Dương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Thái Dương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 16/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Nhất sinh 1949 · Khâu U- Na Nao- Đại Từ
  2. Trần Toàn Quyền sinh 1951 · Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Trần Ngọc Thăng sinh 1950 · Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  4. Hoàng Duy Thành sinh 1949 · Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà
  5. Lê Thanh Đốc sinh 1945 · Thanh Tâm- Thạch An- Cao Bằng
  6. Nông Đại Long sinh 1949 · Bản Meo- Măng Lữ- Bảo Lạc- Cao Bằng
  7. Nguyễn Văn Phai sinh 1948 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  8. Nông Văn Thu sinh 1947 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
  9. Nông Văn Sào sinh 1946 · Quy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng
  10. Nguyễn Tiến Văn sinh 1949 · Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc
  11. Phí Hữu Tuyến sinh 1949 · Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc
  12. Trần Văn Gài sinh 1940 · Chính Mỹ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  13. Lê Đình Kiềm sinh 1947 · Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Viết Tuyền sinh 1948 · Xóm Trung- Hoằng Đạt- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  15. Nông Văn Chén sinh 1949 · Chấn Minh- Văn Quan
  16. Hoàng Văn Cát Mông Ân- Bình Gia
  17. Nguyễn Văn Hảo sinh 1944 · Xóm Ngã- Hùng Lò- Phù Ninh-Vĩnh Phú
  18. Phạm Công Trường sinh 1942 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình
  19. Vàng Sào Lìm (Nìm) sinh 1944 · Bản Chè- Hoàng Su Phì- Hà Giang
  20. Nguyễn Khắc Phức sinh 1940 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây
  21. Nguyễn Hữu Lịch sinh 1948 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  22. Dương Văn Kim sinh 1948 · Bản Cọ- Tân Ninh- Tràng Định
  23. Bùi Văn Xu sinh 1945 · Hợp Thành- Kỳ Sơn-
  24. Chu Văn Ngõa sinh 1948 · Thanh Xuân- Kim Anh-