Nông Văn Chén

Năm sinh1949
Quê quánChấn Minh- Văn Quan
Ngày hy sinh 16/11/1969
Nơi hy sinhPu PRăng, Đắk Lắk
Vị trí mộ (50-55)03 04 đồi 891

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034144]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Chén, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/11/1969, Quê quán=Chấn Minh- Văn Quan, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pu PRăng, Đắk Lắk, Vị trí mộ=(50-55)03 04 đồi 891}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14567 (số thứ tự 1034144).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Chén” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Chén” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 16/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Nhất sinh 1949 · Khâu U- Na Nao- Đại Từ
  2. Trần Toàn Quyền sinh 1951 · Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Trần Ngọc Thăng sinh 1950 · Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  4. Hoàng Duy Thành sinh 1949 · Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà
  5. Lê Thanh Đốc sinh 1945 · Thanh Tâm- Thạch An- Cao Bằng
  6. Nông Đại Long sinh 1949 · Bản Meo- Măng Lữ- Bảo Lạc- Cao Bằng
  7. Nguyễn Văn Phai sinh 1948 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  8. Nông Văn Thu sinh 1947 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
  9. Nông Văn Sào sinh 1946 · Quy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng
  10. Nguyễn Tiến Văn sinh 1949 · Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc
  11. Phí Hữu Tuyến sinh 1949 · Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc
  12. Trần Văn Gài sinh 1940 · Chính Mỹ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  13. Lê Đình Kiềm sinh 1947 · Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Viết Tuyền sinh 1948 · Xóm Trung- Hoằng Đạt- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  15. Hoàng Văn Cát Mông Ân- Bình Gia
  16. Nguyễn Văn Hảo sinh 1944 · Xóm Ngã- Hùng Lò- Phù Ninh-Vĩnh Phú
  17. Phạm Công Trường sinh 1942 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình
  18. Vàng Sào Lìm (Nìm) sinh 1944 · Bản Chè- Hoàng Su Phì- Hà Giang
  19. Nguyễn Khắc Phức sinh 1940 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây
  20. Nguyễn Hữu Lịch sinh 1948 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  21. Dương Văn Kim sinh 1948 · Bản Cọ- Tân Ninh- Tràng Định
  22. Bùi Văn Xu sinh 1945 · Hợp Thành- Kỳ Sơn-
  23. Chu Văn Ngõa sinh 1948 · Thanh Xuân- Kim Anh-
  24. Đặng Thái Dương sinh 1949 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc-