Đặng Tái Tuệ

Năm sinh1944
Quê quánThạch Đệ- Cẩm Khê-
Ngày hy sinh 7/11/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055564]: Lietsi {Họ tên=Đặng Tái Tuệ, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24783, Quê quán=Thạch Đệ- Cẩm Khê-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35987 (số thứ tự 1055564).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Tái Tuệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Tái Tuệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 7/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thân sinh 1945 · Trung Hậu- Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An
  2. Lê Thanh Sơn sinh 1948 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  3. Hoàng Thế Thanh sinh 1946 · Mậu Thịnh- Ba Đình- Nga Sơn- Thanh Hóa
  4. Nông Văn Ngáo sinh 1945 · Đàm Thuy- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Hoàng Đình Lỡi sinh 1939 · Phú Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Chí sinh 1942 · Hạ Đông- Thạch Chung- Thạch Hà
  7. Vương Ngọc Sơn sinh 1939 · Cộng Hòa- Quốc Oai- Hà Tây
  8. Bùi Minh Tâm sinh 1945 · Đồng Minh- Vụ Bản-
  9. Bùi Ngọc Hưng sinh 1947 · Đông Thọ- Yên Phong-